Máy nghiền đứng LM cho Xi măng (clinker) — 28 t/h, nghiên cứu trường hợp Bình Định
Máy nghiền đứng LM cho Xi măng (clinker) — 28 t/h với D90 80 µm, nghiên cứu trường hợp Bình Định.
Case và dự án ngành «Xi măng».
Máy nghiền đứng LM cho Xi măng (clinker) — 28 t/h với D90 80 µm, nghiên cứu trường hợp Bình Định.
Máy nghiền bi cho Xi măng (clinker) — 33 t/h với 0,074-0,4 mm, nghiên cứu trường hợp Hà Nội.
Máy nghiền đứng LM cho Xỉ (GBS) — 32 t/h với 80-325 mesh, nghiên cứu trường hợp Đồng Nai.
Máy nghiền bi cho Xỉ (GBS) — 20 t/h với 0,074-0,4 mm, nghiên cứu trường hợp Bình Định.
Máy nghiền bi cho Xỉ (GBS) — 22 t/h với 0,074-0,4 mm, nghiên cứu trường hợp Hồ Chí Minh.
Máy nghiền đứng LM cho Xỉ (GBS) — 97 t/h với 80-325 mesh, nghiên cứu trường hợp Quảng Ninh.
Máy nghiền đứng LM cho Xi măng (clinker) — 76 t/h với 200-425 mesh, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.
Máy nghiền bi cho Xi măng (clinker) — 15 t/h với 0,074-0,4 mm, nghiên cứu trường hợp Lâm Đồng.
Máy nghiền đứng LM cho Xỉ (GBS) — 94 t/h với 0,08-0,5 mm, nghiên cứu trường hợp Quảng Ninh.
Máy nghiền bi cho Xi măng (clinker) — 50 t/h với 0,045-0,2 mm, nghiên cứu trường hợp Lâm Đồng.
Máy nghiền đứng LM cho Xỉ (GBS) — 114 t/h với 200-425 mesh, nghiên cứu trường hợp Quảng Ninh.
Máy nghiền đứng LM cho Xi măng (clinker) — 64 t/h với 0,08-0,5 mm, nghiên cứu trường hợp Hồ Chí Minh.