Máy nghiền bi cho Xi măng (clinker) — 13 t/h, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa
Máy nghiền bi cho Xi măng (clinker) — 13 t/h với 0,045-0,2 mm, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.
Case và dự án ngành «Xi măng».
Máy nghiền bi cho Xi măng (clinker) — 13 t/h với 0,045-0,2 mm, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.
Máy nghiền đứng LM cho Xi măng (clinker) — 76 t/h với D90 80 µm, nghiên cứu trường hợp Quảng Ninh.
Máy nghiền đứng LM cho Xỉ (GBS) — 22 t/h với 0,08-0,5 mm, nghiên cứu trường hợp Hồ Chí Minh.
Máy nghiền bi cho Xỉ (GBS) — 44 t/h với 0,074-0,4 mm, nghiên cứu trường hợp Hồ Chí Minh.
Máy nghiền đứng LM cho Xỉ (GBS) — 119 t/h với 0,08-0,5 mm, nghiên cứu trường hợp Đồng Nai.
Máy nghiền đứng LM cho Xỉ (GBS) — 23 t/h với 200-425 mesh, nghiên cứu trường hợp Hồ Chí Minh.
Máy nghiền bi cho Xỉ (GBS) — 19 t/h với 0,074-0,4 mm, nghiên cứu trường hợp Hồ Chí Minh.
Máy nghiền đứng LM cho Xi măng (clinker) — 22 t/h với D90 80 µm, nghiên cứu trường hợp Hà Nội.
Máy nghiền đứng LM cho Xỉ (GBS) — 96 t/h với D90 80 µm, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.
Máy nghiền đứng LM cho Xỉ (GBS) — 86 t/h với 0,08-0,5 mm, nghiên cứu trường hợp Lâm Đồng.
Máy nghiền bi cho Xi măng (clinker) — 27 t/h với 0,074-0,4 mm, nghiên cứu trường hợp Bình Định.
Máy nghiền đứng LM cho Xi măng (clinker) — 36 t/h với 0,08-0,5 mm, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.