Máy nghiền đứng LM cho Than — 42 t/h, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa
Máy nghiền đứng LM cho Than — 42 t/h với 200-425 mesh, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền đứng LM cho Than — 42 t/h với 200-425 mesh, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền tốc độ trung bình MTM cho Đá cẩm thạch — 9 t/h với 200-325 mesh, nghiên cứu trường hợp Nghệ An.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền đứng LM cho Than — 97 t/h với 0,08-0,5 mm, nghiên cứu trường hợp Bình Định.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền Raymond cho Đá vôi (canxi cacbonat) — 14 t/h với 0,045-0,173 mm, nghiên cứu trường hợp Bình Định.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền đứng siêu mịn LUM cho Barit — 7 t/h với D97 10 µm, nghiên cứu trường hợp Lâm Đồng.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền Raymond cho Dolomit — 6 t/h với 0,045-0,173 mm, nghiên cứu trường hợp Quảng Ninh.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền đứng LM cho Than — 79 t/h với 80-325 mesh, nghiên cứu trường hợp Hải Phòng.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền thang MTW cho Đá vôi (canxi cacbonat) — 24 t/h với 80-200 mesh, nghiên cứu trường hợp Hồ Chí Minh.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền Raymond cho Cao lanh (kaolin) — 21 t/h với 80-325 mesh, nghiên cứu trường hợp Đồng Nai.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền siêu mịn XZM cho Barit — 12 t/h với 1250-2500 mesh, nghiên cứu trường hợp Quảng Ninh.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền bi cho Xỉ (GBS) — 45 t/h với 0,2-0,5 mm, nghiên cứu trường hợp Lâm Đồng.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền tốc độ trung bình MTM cho Dolomit — 8 t/h với 0,075-0,033 mm, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.
Đọc toàn bộ case study