Máy nghiền siêu mịn XZM cho Cao lanh (kaolin) — 7 t/h, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa
Máy nghiền siêu mịn XZM cho Cao lanh (kaolin) — 7 t/h với 0,025-0,005 mm, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền siêu mịn XZM cho Cao lanh (kaolin) — 7 t/h với 0,025-0,005 mm, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền đứng LM cho Xi măng (clinker) — 36 t/h với 0,08-0,5 mm, nghiên cứu trường hợp Quảng Ninh.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền đứng siêu mịn LUM cho Cao lanh (kaolin) — 14 t/h với 0,02-0,045 mm, nghiên cứu trường hợp Hồ Chí Minh.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền búa cho Thạch cao — 50 t/h với 0-5 mm, nghiên cứu trường hợp Quảng Ninh.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền đứng siêu mịn LUM cho Cao lanh (kaolin) — 4 t/h với D97 10 µm, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền đứng LM cho Đá vôi (canxi cacbonat) — 29 t/h với 0,08-0,5 mm, nghiên cứu trường hợp Thanh Hóa.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền đứng siêu mịn LUM cho Cao lanh (kaolin) — 7 t/h với 1250-2500 mesh, nghiên cứu trường hợp Hồ Chí Minh.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền đứng LM cho Đá vôi (canxi cacbonat) — 36 t/h với 200-425 mesh, nghiên cứu trường hợp Đồng Nai.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền đứng siêu mịn LUM cho Cao lanh (kaolin) — 15 t/h với 0,02-0,045 mm, nghiên cứu trường hợp Hà Nội.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền bi cho Xỉ (GBS) — 34 t/h với 0,045-0,2 mm, nghiên cứu trường hợp Bình Định.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền siêu mịn XZM cho Cao lanh (kaolin) — 4 t/h với 1250-2500 mesh, nghiên cứu trường hợp Hà Nội.
Đọc toàn bộ case study
Máy nghiền tốc độ trung bình MTM cho Đá vôi (canxi cacbonat) — 7 t/h với 0,075-0,033 mm, nghiên cứu trường hợp Bình Định.
Đọc toàn bộ case study